phát đạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trở nên giàu có, thịnh vượng hơn trước: Chỉ sự phát triển đi lên, đạt được thành công và sung túc về mặt kinh tế hoặc sự nghiệp.
- Hưng thịnh, phồn vinh: Chỉ trạng thái phát triển mạnh mẽ, đầy đủ và tốt đẹp.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhờ chăm chỉ và sáng tạo, công việc kinh doanh của anh ấy ngày càng phát đạt.
- Khu phố này trước kia rất vắng vẻ, nhưng giờ đã trở nên phát đạt nhờ các cửa hàng mới mở.
- Gia đình họ luôn mong con cái học hành thành tài, tương lai phát đạt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "làm ăn phát đạt": chỉ việc kinh doanh, buôn bán ngày càng thuận lợi và có lãi.
- Cửa hàng tạp hóa của bà Hai làm ăn phát đạt nhờ bán hàng chất lượng.
- "sự nghiệp phát đạt": chỉ con đường công danh, sự nghiệp thăng tiến và đạt được nhiều thành tựu.
- Chúc anh sự nghiệp phát đạt, thăng quan tiến chức.
Biến thể và từ gần giống
- Phát triển (động từ): lớn mạnh lên, mở rộng ra (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho kinh tế, xã hội, cá nhân).
- Nền kinh tế đất nước đang phát triển nhanh chóng.
- Thịnh vượng (tính từ): ở trạng thái giàu có, sung túc và phát đạt.
- Mong đất nước ngày càng thịnh vượng.
- Hưng thịnh (tính từ): thịnh vượng, phát triển rực rỡ (thường dùng trong văn chương, chỉ thời kỳ, triều đại).
- Đó là một thời kỳ hưng thịnh của văn hóa.
Từ đồng nghĩa
- Khấm khá: trở nên có của ăn của để, đỡ hơn trước (mức độ thấp hơn "phát đạt").
- Giàu có: có nhiều tiền của.
- Thăng tiến: tiến bộ, được đề bạt lên vị trí cao hơn (thường trong công việc).
Từ trái nghĩa
- Suy thoái: đi xuống, kém phát triển.
- Khó khăn: gặp trở ngại, thiếu thốn.
- Lụn bại: sa sút, thất bại hoàn toàn.
Thành ngữ, lời chúc liên quan
- "Phát tài phát lộc": Thành ngữ chúc nhau phát triển về tài lộc, tiền bạc.
- "An khang thịnh vượng": Lời chúc sức khỏe, bình an và giàu có, phát đạt.
- "Công thành danh toại": Lời chúc sự nghiệp thành công, đạt được danh vọng (mang ý nghĩa rộng hơn "phát đạt").
- đgt. Giàu có, hưng thịnh lên: Nhà bác ấy làm ăn phát đạt Chúc các anh ngày càng phát đạt.